đồi mồi

đồi mồi

Một con rùa đồi mồi bơi lội giữa những rặng san hô dưới biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài rùa biển cỡ lớn: Chỉ loài rùa biển thuộc họ Vích, mai cứng với các tấm vảy màu nâu vàng óng ánh, thường được gọi là rùa đồi mồi.
    • Chất liệu từ mai rùa: Chỉ phần mai (yếm) của loài rùa đồi mồi, sau khi được xử lý, màu nâu vàng với các vân đẹp, dùng làm nguyên liệu chế tác đồ mỹ nghệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rùa đồi mồi loài đang nguy cơ tuyệt chủng. (Loài rùa đồi mồi đang nguy cơ biến mất vĩnh viễn.)
    • Chiếc trâm cài tóc được làm từ đồi mồi nguyên chất. (Chiếc trâm cài tóc được chế tác từ chất liệu mai rùa đồi mồi.)
    • Bảo vệ rùa đồi mồi trách nhiệm của cộng đồng. (Việc giữ gìn loài rùa đồi mồi nhiệm vụ chung của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ đồi mồi": Cụm từ dùng để chỉ chung các sản phẩm, vật dụng được làm từ chất liệu mai rùa đồi mồi.
    • Cửa hàng bán nhiều đồ đồi mồi như lược, vòng tay. (Cửa hàng bán nhiều sản phẩm từ mai rùa như lược, vòng đeo tay.)
  • "Màu đồi mồi": Cách nói von chỉ màu sắc nâu vàng vân, giống như màu của mai rùa đồi mồi.
    • Con mèo nhà tôi bộ lông màu đồi mồi rất đẹp. (Con mèo của tôi sở hữu bộ lông màu nâu vàng vân rất đẹp mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rùa biển (danh từ): Tên gọi chung cho các loài rùa sốngbiển, trong đó rùa đồi mồi.
  • Mai đồi mồi (danh từ): Chỉ cụ thể phần mai (vỏ cứng) của con rùa đồi mồi dùng làm chất liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Vích (danh từ): Tên gọi khác của một số loài rùa biển, đôi khi được dùng để chỉ chung cho rùa đồi mồi trong ngữ cảnh khoa học hoặc địa phương.
  • Rùa mai cứng (danh từ): Cách gọi mô tả đặc điểm để phân biệt với các loài rùa mai mềm.
Lưu ý
  • Từ "đồi mồi" thường được dùng chủ yếu như một danh từ. Khi nói về chất liệu, hàm ý danh từ không đếm được.
  • Do loài rùa đồi mồi hiện nay loài nguy cấp, cần bảo vệ, việc buôn bán các sản phẩm từ đồi mồi bị cấm hoặc hạn chế nghiêm ngặt theo Công ước CITES pháp luật nhiều quốc gia, trong đó Việt Nam.